workshop

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˈwɜːrkʃɑːp/

hội thảo thực hành, chuyên đề thực tiễn

Một cuộc họp mà tại đó một nhóm người tham gia thảo luận và hoạt động chuyên sâu về một chủ đề hoặc dự án cụ thể.

A meeting at which a group of people engage in intensive discussion and activity on a particular subject or project.

workshop

Collocations

  • training workshophội thảo đào tạo thực hành
  • interactive workshophội thảo mang tính tương tác
  • conduct a workshopchủ trì/tổ chức một buổi hội thảo

Ví dụ TOEIC

The human resources division will host a training workshop on effective team communication next Tuesday.

Bộ phận nhân sự sẽ tổ chức một buổi hội thảo đào tạo về giao tiếp nhóm hiệu quả vào thứ Ba tới.