📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

withhold

v.

/wɪðˈhoʊld/

giữ lại, giữ lại không cung cấp, khấu trừ (thuế thu nhập tại nguồn)

Từ chối cung cấp một cái gì đó, đặc biệt là thông tin hay tiền mặt thanh toán, hoặc tự động khấu trừ trừ bớt một khoản tiền, thường là thuế, từ phiếu lương.

To refuse to give something, especially information or payment, or to deduct an amount of money, typically tax, from a paycheck.

withhold

⚠️ Lưu ý

withhold (giữ chặt bám lại không giao ra, hoặc tự động trừ bớt thuế thu nhập cá nhân tại nguồn lương hằng tháng) ↔ hold (nắm giữ thông thường).

Collocations

  • withhold informationgiấu giếm giữ lại thông tin không cung cấp
  • withhold taxeskhấu trừ tiền thuế từ nguồn lương hằng tháng
  • withhold paymentgiữ lại không thanh toán tiền (do bên kia vi phạm hợp đồng)

Ví dụ TOEIC

According to federal law, employers are required to withhold income taxes from employees' monthly paychecks.

Theo luật liên bang, người sử dụng lao động được yêu cầu phải tự động khấu trừ thuế thu nhập từ phiếu lương hằng tháng của nhân viên.

CEFR: C1TOEIC: Medium