warehouse
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈwerhaʊs/
nhà kho, kho chứa hàng lớn
Một tòa nhà lớn nơi nguyên liệu thô hoặc hàng hóa thành phẩm được lưu giữ cất trữ trước khi xuất khẩu hay bán lẻ.
A large building where raw materials or manufactured goods may be stored before their export or sale.
