warning
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈwɔːrnɪŋ/
sự cảnh báo, lời răn đe
Một tuyên bố thông báo hoặc sự kiện chỉ ra một mối nguy hiểm, sự cố hoặc tình huống không mong muốn sắp xảy ra có thể phòng ngừa.
A statement or event that indicates a possible or impending danger, problem, or other unpleasant situation.
