waive
v.
CEFR C1TOEIC High
/weɪv/
miễn, bãi bỏ thu (phí dịch vụ), khước từ quyền lợi
Kiềm chế khước từ việc khăng khăng đòi hỏi hoặc sử dụng một quyền lợi hợp pháp; chính thức miễn bỏ thu phí hoặc quy tắc áp dụng.
Refrain from insisting on or using a right or claim; dispense with a fee or rule officially.
