wait
v.
CEFR A2TOEIC High
/weɪt/
đợi, chờ đợi
Ở nguyên vị trí của mình hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có một thời điểm hay sự kiện cụ thể xảy ra.
Stay where one is or delay action until a particular time or event.
v.
đợi, chờ đợi
Ở nguyên vị trí của mình hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có một thời điểm hay sự kiện cụ thể xảy ra.
Stay where one is or delay action until a particular time or event.

The visitors were asked to wait patiently in the lobby area until the manager was available.
Khách ghé thăm đã được yêu cầu kiên nhẫn chờ đợi tại khu vực sảnh cho đến khi quản lý rảnh thời gian.