violation
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌvaɪəˈleɪʃn/
sự vi phạm, hành vi vi phạm (quy định/luật)
Hành động xâm phạm ai đó hoặc cái gì; một hành vi phớt lờ coi thường luật pháp, quy định hay điều khoản thỏa thuận.
The action of violating someone or something; an act of disregarding a law, rule, or agreement.
