verify
v.
CEFR B2TOEIC High
/ˈverɪfaɪ/
xác minh, kiểm chứng tính chính xác
Đảm bảo chắc chắn hoặc chứng minh rằng điều gì đó là đúng sự thật, chính xác, hoặc có cơ sở chính đáng.
To make sure or demonstrate that something is true, accurate, or justified.
