variety
n.
CEFR B1TOEIC High
/vəˈraɪəti/
sự đa dạng phong phú, nhiều loại
Phẩm chất hoặc trạng thái khác biệt hay đa dạng; một lượng hoặc danh mục đa dạng các thứ thuộc loại khác nhau.
The quality or state of being different or diverse; a number or range of things of different kinds, or a category.
