valuation
n.
CEFR C1TOEIC High
/ˌvæljuˈeɪʃn/
sự định giá, sự thẩm định giá trị tài sản
Sự ước tính định giá về trị giá của cái gì đó, đặc biệt là việc định giá được thực hiện bởi chuyên gia thẩm định.
An estimation of something's worth, especially one carried out by a professional appraiser.
