valuable
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˈvæljuəbl/
quý giá, có giá trị lớn, bổ ích
Đáng giá một lượng tiền bạc rất lớn, hoặc cực kỳ hữu ích hay quan trọng đối với thành công.
Worth a great deal of money, or extremely useful or important.
adj.
quý giá, có giá trị lớn, bổ ích
Đáng giá một lượng tiền bạc rất lớn, hoặc cực kỳ hữu ích hay quan trọng đối với thành công.
Worth a great deal of money, or extremely useful or important.

The marketing seminar provided our staff with valuable information on current consumer trends.
Hội thảo tiếp thị đã cung cấp cho nhân viên của chúng tôi thông tin quý giá về các xu hướng tiêu dùng hiện nay.