valid
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˈvælɪd/
còn hiệu lực (giấy tờ), hợp lệ, có cơ sở
Có cơ sở vững chắc về mặt logic hoặc sự thật; hợp lý hay thuyết phục, hoặc được pháp luật chấp nhận còn hiệu lực.
Having sound basis in logic or fact; reasonable or cogent, or legally acceptable.
