user

n.

CEFR A2TOEIC High
/ˈjuːzər/

người sử dụng, người dùng (phần mềm)

Một người sử dụng hoặc vận hành một cái gì đó, đặc biệt là máy tính, phần mềm hay cơ sở vật chất công cộng.

A person who uses or operates something, especially a computer, software, or public facility.

user

Collocations

  • user-friendlythân thiện với người dùng (dễ dùng - collocation vàng)
  • user guidesách cẩm nang hướng dẫn người dùng
  • end userngười tiêu dùng cuối cùng

Ví dụ TOEIC

The newly upgraded database software features a user-friendly interface to simplify data entry.

Phần mềm cơ sở dữ liệu mới nâng cấp có giao diện thân thiện với người dùng để đơn giản hóa việc nhập dữ liệu.