ultimately
adv.
CEFR B2TOEIC High
/ˈʌltɪmətli/
cuối cùng thì, cốt lõi là
Vào lúc kết thúc; rốt cuộc cuối cùng; như là yếu tố quan trọng hay cơ bản cốt lõi nhất.
In the end; eventually; as the most important or fundamental factor.
adv.
cuối cùng thì, cốt lõi là
Vào lúc kết thúc; rốt cuộc cuối cùng; như là yếu tố quan trọng hay cơ bản cốt lõi nhất.
In the end; eventually; as the most important or fundamental factor.

The executive board is ultimately responsible for approving the company's long-term business strategy.
Hội đồng quản trị là bên chịu trách nhiệm cao nhất trong việc phê duyệt chiến lược kinh doanh dài hạn của công ty.