treat
v.
CEFR B1TOEIC High
/triːt/
đối xử, điều trị (y tế), thiết đãi (mời ăn uống)
Cư xử đối với hoặc đối phó xử lý theo một cách nhất định, hoặc cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế cho, hoặc trả tiền mời ai đó đi ăn uống, giải trí.
To behave towards or deal with in a certain way, or to provide medical care to, or to pay for someone's food or entertainment.
