ticket
n.
CEFR A2TOEIC High
/ˈtɪkɪt/
vé, biên lai, thẻ
Một mẩu giấy hoặc thẻ cấp cho người giữ một quyền nhất định, đặc biệt là quyền vào một nơi hoặc đi lại.
A piece of paper or card that gives the holder a certain right, especially to enter a place or travel.
