technician
n.
CEFR B1TOEIC High
/tekˈnɪʃn/
kỹ thuật viên
Một người được thuê để trông coi các thiết bị kỹ thuật hoặc làm công việc thực tế trong phòng thí nghiệm.
A person employed to look after technical equipment or do practical work in a laboratory.
