tasty

adj.

CEFR B1TOEIC Medium
/ˈteɪsti/

ngon, đầy hương vị

(Của thức ăn) có hương vị dễ chịu, rõ rệt.

(Of food) having a pleasant, distinct flavor.

tasty

Collocations

  • tasty mealbữa ăn ngon
  • tasty snackmón ăn nhẹ ngon miệng

Ví dụ TOEIC

The restaurant is famous for serving tasty and affordable dishes made with organic ingredients.

Nhà hàng nổi tiếng với việc phục vụ các món ăn ngon và giá cả phải chăng được làm từ nguyên liệu hữu cơ.