taste
n.
CEFR A2TOEIC Medium
/teɪst/
hương vị, sở thích, nếm
Cảm giác về hương vị được nhận biết trong miệng và cổ họng khi tiếp xúc với một chất.
The sensation of flavor perceived in the mouth and throat on contact with a substance.
n.
hương vị, sở thích, nếm
Cảm giác về hương vị được nhận biết trong miệng và cổ họng khi tiếp xúc với một chất.
The sensation of flavor perceived in the mouth and throat on contact with a substance.

The menu was carefully redesigned to cater to the diverse personal tastes of international guests.
Thực đơn đã được thiết kế lại cẩn thận để phục vụ cho các sở thích cá nhân đa dạng của các khách quốc tế.