take inventory
v.phr.
CEFR B2TOEIC High
/teɪk ˈɪnvəntɔːri/
kiểm kê hàng hóa trong kho
Thực hiện việc lập một danh sách chi tiết tất cả các hàng hóa có sẵn trong kho hoặc tài sản trong một cửa hàng hay nhà kho.
To make a detailed list of all the goods in stock or assets in a shop or warehouse.
