take an order
v.phr.
CEFR B1TOEIC High
/teɪk ən ˈɔːrdər/
nhận đơn hàng, ghi món
Ghi lại yêu cầu về hàng hóa hoặc dịch vụ của khách hàng, thường là trong nhà hàng hoặc cửa hàng.
To record a customer's request for goods or services, typically in a restaurant or store.
