summit

n.

CEFR C1TOEIC Medium
/ˈsʌmɪt/

hội nghị thượng đỉnh, đỉnh (núi)

Một cuộc họp giữa những người đứng đầu chính phủ hoặc lãnh đạo các tổ chức lớn.

A meeting between heads of government or leaders of large organizations.

summit

Collocations

  • economic summithội nghị thượng đỉnh kinh tế
  • summit meetingcuộc họp thượng đỉnh
  • annual summithội nghị thượng đỉnh hàng năm

Ví dụ TOEIC

Leaders from major technology firms will gather for a three-day summit in San Francisco next month.

Lãnh đạo từ các công ty công nghệ lớn sẽ tập trung cho một hội nghị thượng đỉnh kéo dài ba ngày tại San Francisco vào tháng tới.