suggestion
n.
CEFR B1TOEIC High
/səˈdʒestʃən/
lời gợi ý, sự đề xuất
Một ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét.
An idea or plan put forward for consideration.
n.
lời gợi ý, sự đề xuất
Một ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét.
An idea or plan put forward for consideration.

If you have any suggestions for improving office efficiency, please place them in the suggestion box.
Nếu bạn có bất kỳ gợi ý nào để cải thiện hiệu quả văn phòng, vui lòng để chúng vào hộp thư góp ý.