suburban
adj.
CEFR B2TOEIC High
/səˈbɜːrbən/
thuộc vùng ngoại ô, ven đô
Liên quan đến hoặc có đặc trưng của một vùng ngoại ô; khu dân cư nằm ngoài rìa trung tâm thành phố.
Relating to or characteristic of a suburb; residential area outlying a city.
adj.
thuộc vùng ngoại ô, ven đô
Liên quan đến hoặc có đặc trưng của một vùng ngoại ô; khu dân cư nằm ngoài rìa trung tâm thành phố.
Relating to or characteristic of a suburb; residential area outlying a city.

To reduce monthly operating expenses, the tech startup relocated its office to a quiet suburban area.
Để giảm chi phí vận hành hằng tháng, công ty khởi nghiệp công nghệ đã chuyển văn phòng của mình đến một khu vực ngoại ô yên tĩnh.