subsequent
adj.
CEFR B2TOEIC High
/ˈsʌbsɪkwənt/
xảy ra sau đó, đến sau, theo sau
Xảy ra hoặc đến sau một sự việc khác về mặt thời gian hay trật tự; theo sau.
Coming after something in time; following.
adj.
xảy ra sau đó, đến sau, theo sau
Xảy ra hoặc đến sau một sự việc khác về mặt thời gian hay trật tự; theo sau.
Coming after something in time; following.

The initial cost of the software is high, but subsequent updates are provided at no additional cost.
Chi phí ban đầu của phần mềm là cao, nhưng các bản cập nhật tiếp theo sau đó được cung cấp mà không tốn thêm chi phí.