subscription
n.
CEFR B1TOEIC High
/səbˈskrɪpʃn/
sự đăng ký thuê bao, phí đăng ký mua định kỳ, sự quyên góp
Hành động thanh toán hoặc đồng ý trả tiền trước để nhận một dịch vụ hay ấn phẩm định kỳ đều đặn hằng tháng hằng năm.
The action of making or agreeing to make an advance payment in order to receive a service or publication regularly.
