subscription

n.

CEFR B1TOEIC High
/səbˈskrɪpʃn/

sự đăng ký thuê bao, phí đăng ký mua định kỳ, sự quyên góp

Hành động thanh toán hoặc đồng ý trả tiền trước để nhận một dịch vụ hay ấn phẩm định kỳ đều đặn hằng tháng hằng năm.

The action of making or agreeing to make an advance payment in order to receive a service or publication regularly.

subscription

Collocations

  • annual subscriptionphí đăng ký bao thuê hằng năm (collocation vàng)
  • renew a subscriptiongia hạn dịch vụ đăng ký thuê bao hằng tháng
  • cancel a subscriptionhủy dịch vụ đăng ký mua định kỳ

Ví dụ TOEIC

Please note that your annual subscription to the business journal is scheduled to renew automatically next week.

Vui lòng lưu ý rằng gói đăng ký hằng năm của bạn đối với tạp chí kinh doanh dự kiến sẽ tự động gia hạn vào tuần tới.