submit
v.
CEFR B1TOEIC High
/səbˈmɪt/
nộp (đơn/báo cáo/hồ sơ), trình lên
Nộp hoặc trình một bản đề xuất, đơn xin việc, hoặc tài liệu văn bản khác cho một cá nhân hay tổ chức xem xét phê duyệt.
To present a proposal, application, or other document to a person or body for consideration or judgment.
