📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

submit

v.

/səbˈmɪt/

nộp (đơn/báo cáo/hồ sơ), trình lên

Nộp hoặc trình một bản đề xuất, đơn xin việc, hoặc tài liệu văn bản khác cho một cá nhân hay tổ chức xem xét phê duyệt.

To present a proposal, application, or other document to a person or body for consideration or judgment.

submit

⚠️ Lưu ý

submit (ngoại động từ nộp tài liệu rà soát) ↔ submit to (v: khuất phục, nghe theo chỉ thị bắt buộc).

Collocations

  • submit a reportnộp một bản báo cáo công việc (collocation vàng)
  • submit an applicationnộp hồ sơ ứng tuyển xin việc
  • submit a proposalnộp bản đề xuất dự án

Ví dụ TOEIC

All sales representatives are required to submit their travel expense reports by Friday afternoon.

Tất cả các đại diện bán hàng đều được yêu cầu phải nộp báo cáo chi phí đi lại của họ trước chiều thứ Sáu.

CEFR: B1TOEIC: High