subjective
adj.
CEFR B2TOEIC Medium
/səbˈdʒektɪv/
chủ quan, mang tính cảm tính cá nhân
Dựa trên hoặc chịu sự ảnh hưởng lớn bởi cảm xúc, sở thích hay quan điểm cá nhân cảm tính.
Based on or influenced by personal feelings, tastes, or opinions.
adj.
chủ quan, mang tính cảm tính cá nhân
Dựa trên hoặc chịu sự ảnh hưởng lớn bởi cảm xúc, sở thích hay quan điểm cá nhân cảm tính.
Based on or influenced by personal feelings, tastes, or opinions.

Performance evaluations should be based on measurable data rather than subjective opinions.
Việc đánh giá hiệu suất làm việc nên dựa trên số liệu đo lường được thay vì các ý kiến mang tính chủ quan.