subject to
adj.phr.
CEFR B2TOEIC High
/ˈsʌbdʒɪkt tuː/
tùy thuộc vào, phải chờ (sự phê duyệt/kiểm tra)
Phụ thuộc vào điều kiện; phụ thuộc hoàn toàn vào một quyết định hay sự việc khác để có hiệu lực.
Conditional upon; dependent on.
adj.phr.
tùy thuộc vào, phải chờ (sự phê duyệt/kiểm tra)
Phụ thuộc vào điều kiện; phụ thuộc hoàn toàn vào một quyết định hay sự việc khác để có hiệu lực.
Conditional upon; dependent on.

Your application for a business loan is subject to final approval by our credit committee.
Đơn xin vay vốn kinh doanh của bạn phải chờ sự phê duyệt cuối cùng từ ủy ban tín dụng của chúng tôi.