subject

adj.

CEFR B2TOEIC High
/ˈsʌbdʒɪkt/

phụ thuộc vào, có thể bị thay đổi bởi (quy luật/điều kiện)

Dưới quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền của, hoặc có khả năng cao bị ảnh hưởng thay đổi bởi một cái gì đó (thường dùng trong cụm 'subject to').

Under the control or authority of, or likely to be affected by something (often used in the phrase 'subject to').

subject

Collocations

  • subject to changecó thể bị thay đổi tùy tình hình (collocation vàng)
  • subject to approvalphải chờ sự phê duyệt chính thức
  • subject to availabilitytùy thuộc vào số lượng hàng có sẵn trong kho

Ví dụ TOEIC

Flight prices are subject to change depending on seasonal demand and booking availability.

Giá vé máy bay có thể thay đổi tùy thuộc vào nhu cầu theo mùa và tình trạng chỗ trống đặt vé.