📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

subject

adj.

/ˈsʌbdʒɪkt/

phụ thuộc vào, có thể bị thay đổi bởi (quy luật/điều kiện)

Dưới quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền của, hoặc có khả năng cao bị ảnh hưởng thay đổi bởi một cái gì đó (thường dùng trong cụm 'subject to').

Under the control or authority of, or likely to be affected by something (often used in the phrase 'subject to').

subject

⚠️ Lưu ý

Tính từ phát âm là /ˈsʌbdʒɪkt/ (nhấn âm 1) ↔ Động từ 'subject' (bắt phục tùng, đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn) phát âm là /səbˈdʒekt/ (nhấn âm 2). Cụm 'subject to change' là lỗi bẫy cực kỳ hay thi.

Collocations

  • subject to changecó thể bị thay đổi tùy tình hình (collocation vàng)
  • subject to approvalphải chờ sự phê duyệt chính thức
  • subject to availabilitytùy thuộc vào số lượng hàng có sẵn trong kho

Ví dụ TOEIC

Flight prices are subject to change depending on seasonal demand and booking availability.

Giá vé máy bay có thể thay đổi tùy thuộc vào nhu cầu theo mùa và tình trạng chỗ trống đặt vé.

CEFR: B2TOEIC: High