strength
n.
CEFR B1TOEIC High
/streŋθ/
thế mạnh, điểm mạnh nổi trội, sức mạnh
Phẩm chất hoặc trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất hoặc tinh thần, hoặc một thế mạnh điểm tốt hữu ích của cá nhân/doanh nghiệp.
The quality or state of being physically or mentally strong, or a beneficial attribute or asset.
