strategy
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈstrætədʒi/
chiến lược, kế hoạch tổng thể vĩ mô
Một kế hoạch hành động hoặc chính sách lớn được thiết kế nhằm đạt được mục tiêu chung vĩ mô lâu dài.
A plan of action or policy designed to achieve a major or overall aim.
