strategy

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˈstrætədʒi/

chiến lược, kế hoạch tổng thể vĩ mô

Một kế hoạch hành động hoặc chính sách lớn được thiết kế nhằm đạt được mục tiêu chung vĩ mô lâu dài.

A plan of action or policy designed to achieve a major or overall aim.

strategy

Collocations

  • marketing strategychiến lược tiếp thị/marketing
  • business strategychiến lược phát triển kinh doanh
  • develop a strategyxây dựng một chiến lược (collocation vàng)

Ví dụ TOEIC

The executive board met yesterday morning to develop a new expansion strategy for Asian markets.

Hội đồng quản trị đã họp sáng qua để xây dựng một chiến lược mở rộng mới cho thị trường châu Á.