standard
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈstændərd/
tiêu chuẩn, quy chuẩn
Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu đạt được, hoặc một quy tắc nguyên tắc chính thức của ngành.
A level of quality or attainment, or an official rule or principle.
n.
tiêu chuẩn, quy chuẩn
Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu đạt được, hoặc một quy tắc nguyên tắc chính thức của ngành.
A level of quality or attainment, or an official rule or principle.

The safety coordinator inspected the machinery to ensure it meets federal safety standards.
Điều phối viên an toàn đã kiểm tra máy móc để đảm bảo nó đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn liên bang.