spoilage
n.
CEFR C1TOEIC Medium
/ˈspɔɪlɪdʒ/
sự ôi thiu hỏng hóc (thực phẩm), sự hao hụt hỏng đồ
Hành động hoặc quá trình bị làm hỏng, hư hại, đặc biệt là sự thối rữa phân hủy của đồ ăn thức uống dễ hỏng.
The action of spoiling, especially the decay of food or perishable goods.
