spelling
n.
CEFR B1TOEIC Medium
/ˈspelɪŋ/
chính tả, việc đánh vần chữ
Quá trình hoặc hoạt động viết hay đánh vần các chữ cái cấu thành nên một từ ngữ.
The process or activity of writing or naming the letters of a word.
n.
chính tả, việc đánh vần chữ
Quá trình hoặc hoạt động viết hay đánh vần các chữ cái cấu thành nên một từ ngữ.
The process or activity of writing or naming the letters of a word.

The administrative assistant double-checked the contract draft to ensure there were no spelling mistakes.
Trợ lý hành chính đã rà soát lại bản thảo hợp đồng để đảm bảo không có lỗi chính tả nào.