speed
n.
CEFR B1TOEIC High
/spiːd/
tốc độ, nhịp độ hoạt động nhanh
Tốc độ nhịp độ mà một người hay vật có khả năng di chuyển hoặc vận hành hoạt động.
The rate at which someone or something is able to move or operate.
n.
tốc độ, nhịp độ hoạt động nhanh
Tốc độ nhịp độ mà một người hay vật có khả năng di chuyển hoặc vận hành hoạt động.
The rate at which someone or something is able to move or operate.

Upgrading our central server database has significantly increased the processing speed of transactions.
Nâng cấp cơ sở dữ liệu máy chủ trung tâm của chúng tôi đã làm tăng đáng kể tốc độ xử lý các giao dịch.