specifics
n. plural
CEFR B2TOEIC Medium
/spəˈsɪfɪks/
chi tiết cụ thể, nội dung chi li rành mạch
Các sự thật cụ thể, chi tiết nhỏ nhặt, hoặc hoàn cảnh chi li đặc trưng của một vấn đề.
Specific facts, details, or circumstances.
n. plural
chi tiết cụ thể, nội dung chi li rành mạch
Các sự thật cụ thể, chi tiết nhỏ nhặt, hoặc hoàn cảnh chi li đặc trưng của một vấn đề.
Specific facts, details, or circumstances.

Before we sign the lease contract, let's meet tomorrow to discuss the specifics of the payment terms.
Trước khi chúng ta ký hợp đồng thuê, hãy họp vào ngày mai để thảo luận về các chi tiết cụ thể của các điều khoản thanh toán.