specialist
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈspeʃəlɪst/
chuyên gia chuyên sâu, chuyên viên
Một cá nhân tập trung chuyên sâu vào một chủ đề hay hoạt động cụ thể; một chuyên gia có tay nghề kỹ năng cao.
A person who concentrates on a particular subject or activity; a highly skilled professional.
