space
n.
CEFR B1TOEIC High
/speɪs/
không gian, chỗ trống, mặt bằng văn phòng
Một diện tích hoặc khoảng trống liên tục còn trống rảnh, khả dụng hoặc chưa có người dùng, hoặc mặt bằng văn phòng làm việc.
A continuous area or expanse which is free, available, or unoccupied, or office premises.
