solution
n.
CEFR B1TOEIC High
/səˈluːʃn/
giải pháp, cách giải quyết dứt điểm
Một phương tiện hoặc cách thức để giải quyết một vấn đề hay đối phó với tình huống khó khăn.
A means of solving a problem or dealing with a difficult situation.
n.
giải pháp, cách giải quyết dứt điểm
Một phương tiện hoặc cách thức để giải quyết một vấn đề hay đối phó với tình huống khó khăn.
A means of solving a problem or dealing with a difficult situation.

The consulting firm proposed several software solutions to enhance our warehouse efficiency.
Công ty tư vấn đã đề xuất một số giải pháp phần mềm để nâng cao hiệu suất nhà kho của chúng tôi.