solely
adv.
CEFR B2TOEIC High
/ˈsoʊlli/
chỉ duy nhất, độc nhất
Chỉ duy nhất; một cách độc quyền; không liên quan can dự đến bất kỳ ai hay cái gì khác.
Only; exclusively; not involving anyone or anything else.
adv.
chỉ duy nhất, độc nhất
Chỉ duy nhất; một cách độc quyền; không liên quan can dự đến bất kỳ ai hay cái gì khác.
Only; exclusively; not involving anyone or anything else.

The project manager is solely responsible for managing the team's budget and resources.
Quản lý dự án là người chịu trách nhiệm duy nhất trong việc quản lý ngân sách và tài nguyên của nhóm.