skillful
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˈskɪlfl/
khéo léo, lành nghề, thành thạo kỹ năng
Có hoặc thể hiện kiến thức, năng lực hay kỹ năng được đào tạo để thực hiện tốt một hoạt động; thành thạo.
Having or showing knowledge, ability, or training to perform activity well; adept.
