skillful

adj.

CEFR B1TOEIC High
/ˈskɪlfl/

khéo léo, lành nghề, thành thạo kỹ năng

Có hoặc thể hiện kiến thức, năng lực hay kỹ năng được đào tạo để thực hiện tốt một hoạt động; thành thạo.

Having or showing knowledge, ability, or training to perform activity well; adept.

skillful

Collocations

  • skillful workercông nhân lành nghề/khéo léo
  • skillful negotiationcuộc đàm phán khéo léo tài tình

Ví dụ TOEIC

The executive praised the project leader for his skillful coordination of the international team.

Giám đốc điều hành đã khen ngợi trưởng nhóm dự án vì sự phối hợp khéo léo của anh ấy đối với đội ngũ quốc tế.