situate
v.
CEFR B2TOEIC High
/ˈsɪtʃueɪt/
đặt ở vị trí, tọa lạc tại
Xây dựng hoặc đặt để tại một vị trí địa lý hay môi trường cụ thể (chủ yếu dùng ở dạng bị động: be situated).
To build or place in a particular position or environment (mainly used in passive: be situated).
