site
n.
CEFR B1TOEIC High
/saɪt/
địa điểm, công trường (xây dựng), trang web
Một khu đất mà tại đó một thành phố, tòa nhà hoặc đài tưởng niệm được xây dựng, hoặc một trang web trực tuyến.
An area of ground on which a town, building, or monument is constructed, or a website.
