shutdown
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈʃʌtdaʊn/
sự ngừng hoạt động, sự tắt máy, sự đóng cửa nhà máy
Việc tắt máy hoặc ngừng vận hành hoạt động của một máy móc, nhà máy hay cơ sở dữ liệu, thường là để bảo trì hoặc do khủng hoảng.
A turning off or cessation of operation of a machine, factory, or computer database, typically for maintenance or due to a crisis.
