shortage
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈʃɔːrtɪdʒ/
sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm
Tình trạng hoặc hoàn cảnh mà một thứ cần thiết không thể có đủ số lượng đáp ứng yêu cầu.
A state or situation in which something needed cannot be obtained in sufficient amounts.
