sharp
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ʃɑːrp/
sắc bén, đột ngột, rõ rệt (sự tăng/giảm)
Có cạnh mỏng hoặc điểm nhọn sắc, hoặc thể hiện sự thay đổi đột ngột, nhanh chóng và đáng kể.
Having a thin edge or fine point, or showing a sudden, rapid, and significant change.
