📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

select

v.

/sɪˈlekt/

lựa chọn, tuyển chọn

Lựa chọn một cách cẩn thận kỹ lưỡng từ một nhóm lớn các phương án sẵn có.

To carefully choose from a larger number of alternatives.

select

⚠️ Lưu ý

select (lựa chọn kỹ lưỡng, cân nhắc tinh tế dựa trên chất lượng, trang trọng hơn 'choose') ↔ reject (bác bỏ).

Collocations

  • select a candidatetuyển chọn một ứng viên
  • select optionslựa chọn các tùy chọn
  • carefully selecttuyển chọn một cách cẩn thận

Ví dụ TOEIC

The committee met yesterday afternoon to select the winning design proposal for our lobby.

Ủy ban đã họp chiều qua để lựa chọn đề xuất thiết kế chiến thắng cho sảnh đợi của chúng tôi.

CEFR: B1TOEIC: High