📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

securely

adv.

/sɪˈkjʊrli/

một cách an toàn, chặt chẽ, vững chắc

Theo một cách an toàn khỏi nguy hiểm, tổn hại hoặc truy cập trái phép; một cách chặt chẽ hoặc vững chắc.

In a way that is safe from danger, harm, or unauthorized access; tightly or firmly.

securely

⚠️ Lưu ý

securely fasten (thắt chặt đai an toàn, buộc chặt hàng hóa - collocation vàng hay thi trong Part 1 khi mô tả hành lý được chằng buộc trên xe).

Collocations

  • securely fastenthắt chặt/buộc chặt an toàn (Part 1)
  • securely storelưu trữ một cách cực kỳ an toàn bảo mật
  • securely lockkhóa chặt an toàn

Ví dụ TOEIC

All confidential customer transaction records are securely stored on our encrypted cloud servers.

Tất cả các hồ sơ giao dịch bảo mật của khách hàng đều được lưu trữ an toàn trên các máy chủ đám mây được mã hóa của chúng tôi.

CEFR: B2TOEIC: High