sculpture
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈskʌlptʃər/
tác phẩm điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc tạc tượng
Nghệ thuật tạo ra các hình thức biểu thị hoặc trừu tượng hai hoặc ba chiều, đặc biệt bằng cách khắc đá hay gỗ, hoặc chính tác phẩm điêu khắc đó.
The art of making two- or three-dimensional representative or abstract forms, especially by carving stone or wood, or a carved work.
